dấu ngoặc

dấu ngoặc

Trong câu "Hà Nội (thủ đô của Việt Nam) là một thành phố cổ kính", phần "thủ đô của Việt Nam" được đặt trong dấu ngoặc đơn để giải thích rõ hơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ký hiệu hình vòng cung dùng để bao bọc một từ, cụm từ hoặc câu trong văn bản, nhằm tách biệt phần thông tin bổ sung, giải thích hoặc đánh dấu một đơn vị riêng biệt. Dấu ngoặc thường xuất hiện thành cặp: mở đóng.
    • Dấu hiệu, ký hiệu hình dạng tương tự dấu ngoặc. Có thể dùng để chỉ các ký hiệu hình vòng cung trong các lĩnh vực khác như toán học, âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong câu " Nội (thủ đô của Việt Nam) một thành phố cổ kính", phần "thủ đô của Việt Nam" được đặt trong dấu ngoặc đơn để giải thích hơn.
    • Khi viết biểu thức toán học (a + b) * c, chúng ta dùng dấu ngoặc để xác định thứ tự phép tính.
    • Anh ấy dùng bút đỏ khoanh dấu ngoặc vào đoạn văn quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng/mở dấu ngoặc": Hành động đặt ký hiệu dấu ngoặc vào văn bản.
    • Nhớ đóng dấu ngoặc sau khi viết xong phần chú thích.
  • "Đặt trong dấu ngoặc": Cách nói ẩn dụ, chỉ việc tạm thời gác lại một vấn đề hoặc coi thứ yếu.
    • Chúng ta hãy đặt vấn đề chi phí trong dấu ngoặc bàn về chất lượng trước.
Biến thể từ gần giống
  • Dấu ngoặc đơn (n): Loại dấu ngoặc hình dạng ( ). Dùng để chèn thông tin bổ sung, giải thích.
    • Phần chú thích ngắn thường được đặt trong dấu ngoặc đơn.
  • Dấu ngoặc kép (n): Loại dấu ngoặc hình dạng " ". Dùng để trích dẫn nguyên văn, đánh dấu tên tác phẩm, hoặc biểu thị ý nghĩa đặc biệt của từ ngữ.
    • Tên bài báo được in trong dấu ngoặc kép.
  • Dấu ngoặc vuông (n): Loại dấu ngoặc hình dạng [ ]. Thường dùng trong trích dẫn học thuật, chú thích của người biên soạn, hoặc trong công thức toán học.
    • Phần chú thích [sic] trong trích dẫn cho biết lỗi nguyên văn.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu ngoặc tròn: Cách gọi khác của dấu ngoặc đơn.
  • Dấu câu: Từ chỉ chung các ký hiệu dùng trong câu, trong đó dấu ngoặc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Nói/viết trong ngoặc": Nói hoặc viết thêm một ý phụ, ngẫu nhiên trong khi đang trình bày ý chính.
    • Nhân tiện đây, tôi xin nói trong ngoặc chúng ta cần cảm ơn đội ngũ hỗ trợ.